Chào mừng bạn đến với website Tử vi, tướng số, phong thủy, bói, quẻ,...   Click to listen highlighted text! Chào mừng bạn đến với website Tử vi, tướng số, phong thủy, bói, quẻ,... Powered By DVMS co.,ltd
Kính mời quý khách like fanpage ủng hộ Vạn Sự !

Tết 2024 ngày nào tốt: Ngày mùng 4, 5, 6, 7 Tết 2024 tốt hay xấu? khai trương mồng mấy thì tốt?

Trong tâm thức của người Việt Nam, việc xem ngày tốt, xấu là rất cần thiết. Biết được ngày đó là tốt hay xấu sẽ giúp họ có thể chủ động xử lý, sắp xếp công việc để có được kết quả tốt nhất. Vậy Tết 2024 ngày nào tốt? Ngày mùng 4, 5, 6, 7 Tết 2024 tốt hay xấu? Chọn ngày khai trương năm mới, năm mới 2024 khai trương vào mồng mấy?... Mời bạn theo dõi bài viết này của chúng tôi để có được câu trả lời nhé.

xem ngay khai truong nam 2024

Tết 2024 ngày nào tốt?

Xem Tử vi năm mới, tử vi 12 con giáp tại đây >>

Xem lá số tử vi trọn đời của từng con giáp tại đây >>

Hướng dẫn nghe bài dạng ân thanh:


Thế nào là ngày tốt?

Trên thực tế, có rất nhiều quan điểm khác nhau về ngày tốt. Thế nhưng xét một cách tổng quan thì ngày tốt được coi là ngày có trường năng lượng may mắn, cát lợi để tạo nên được sự hanh thông, thuận lợi, viên mãn cho công việc của gia chủ.

Để chọn được ngày tốt, có nhiều phương pháp, cụ thể như:

  • Theo phương pháp phổ thông: Ngày tốt theo phương pháp này được xác định theo các tiêu chí như: Có ngày thập bát tú, ngày tốt theo Lục Diệu, ngày hoàng đạo, ngày có trực tốt, có nhiều cát tinh, nhật thần phù hợp với công việc mà người đó dự kiến làm.
  • Theo tử vi đẩu số: Phương pháp này sẽ xem ngày tốt qua việc khán nhật hạn. Những chuyên gia về tử vi, lý số sẽ có thể biết được những thành bại, cát hung của người đó trong năm, trong tháng, trong ngày và đưa ra các luận giải cần làm, cần tránh. Xem ngày tốt theo phương pháp này là chọn ra những ngày hỷ thần, dụng thần của người xem để tiến hành các công việc tương ứng.
  • Theo phương pháp khác: Ngoài 2 phương pháp kể trên thì người ta cũng có thể dựa vào Kinh Dịch, Mai Hoa Dịch Số, Kỳ Môn Độn Giáp để lựa chọn ngày tốt...

Tết 2024 ngày nào tốt

Yếu tố tạo nên ngày tốt

Có nhiều yếu tố để quyết định một ngày tốt. Thế nhưng hiện nay vẫn còn khá nhiều tranh cãi xoay quanh vấn đề này. Về cơ bản, ta có thể chọn ngày tiểu cát hoặc đại cát theo tuổi của gia chủ, cụ thể như sau:

  • Ngày tiểu cát (còn được gọi là ngày Chi sinh Can): Đây cũng được coi là ngày tốt, có thể thực hiện các việc lớn. Một số ngày tiểu cát như: Tân Sửu, Canh Tuất, Đinh Mão, Bính Dần, Nhâm Thân, Tân Hợi, Quý Dậu, Nhâm Tý, Tân Mùi, Mậu Ngọ, Đinh Mão, Canh Tuất...
  • Ngày đại cát (còn được gọi là ngày Can sinh Chi): Đây là ngày tốt cho các việc trọng đại. Một số ngày đại cát như: Tân Hợi, Giáp Ngọ, Quý Mão, Đinh Mùi, Mậu Thân, Quý Mão, Canh Tý, Đinh Sửu, Bính Thìn, Ất Tỵ...

Tết 2024 ngày nào tốt?

Mùng 1 Tết 2024 tốt hay xấu?

Mùng 1 Tết Giáp Thìn năm nay là ngày tốt, cụ thể đây là ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn, thuộc tiết khí Lập xuân.

  • Trùng với thứ Bảy, ngày 10/2/2024 Dương lịch.
  • Mùng 1 Tết 2024 xung khắc với các tuổi Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
  • Hướng xuất hành tốt: Vào mùng 1 Tết, bạn nên xuất hành về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hoặc xuất hành về hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long, Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường.

Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Ngày mùng 2 Tết 2024 tốt hay xấu?

Theo lịch vạn niên, mùng 2 Tết 2024 là ngày Ất Tị, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn, thuộc tiết khí Lập xuân. Đây được xem là một ngày tốt trong tháng Giêng.

  • Trùng với Chủ Nhật, ngày 11/02/2024 Dương lịch.
  • Xung khắc với tuổi Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị.
  • Hướng xuất hành tốt: Bạn nên xuất hành về hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang.

Ngày mùng 3 Tết 2024 tốt hay xấu?

Mùng 3 Tết là ngày hắc đạo vì vậy đây không phải là một ngày tốt.

  • Nhằm thứ Hai, ngày 12/02/2024.
  • Là ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Thuộc tiết Lập xuân.
  • Xung khắc với các tuổi Mậu Tý, Canh Tý.
  • Hướng xuất hành tốt: Vào mùng 3 Tết, bạn nên xuất hành về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hoặc đi về hướng chính Đông để đón Tài Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường.

Ngày mùng 4 Tết 2024 tốt hay xấu?

Mùng 4 Tết Giáp Thìn là ngày đẹp, cụ thể đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

  • Rơi vào thứ Ba, ngày 13/02/2024 Dương lịch.
  • Thuộc tiết Lập xuân (từ 15h27 ngày 04/02/2024 đến 11h12 ngày 19/02/2024).
  • Xung khắc với các tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu.
  • Hướng xuất hành tốt: Nên xuất hành về hướng chính Nam để gặp Hỷ Thần, hoặc xuất hành theo hướng chính Đông để đón Tài Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường.

Tết 2024 ngày nào tốt

Ngày mùng 5 Tết 2024 tốt hay xấu?

Mùng 5 Tết 2024 là ngày xấu.

  • Trùng với thứ Tư, ngày 14/02/2024 Dương lịch.
  • Là ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Thuộc tiết khí Lập xuân.
  • Xung khắc với các tuổi Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý.
  • Hướng xuất hành tốt: Nếu xuất hành vào mùng 5 Tết, bạn nên đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hoặc đi về hướng chính Bắc để đón Tài Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh.

Ngày mùng 6 Tết 2024 tốt hay xấu?

Là ngày Hắc Đạo vì vậy, mùng 6 Tết năm nay không đẹp.

  • Trùng với thứ Năm ngày 15/02/2024 Dương lịch.
  • Là ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Thuộc tiết khí Lập xuân.
  • Xung khắc với các tuổi Tân Mão, Ất Mão.
  • Hướng xuất hành tốt: Nên đi về hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, đi về hướng chính Nam để đón Tài Thần. Tuy nhiên, nếu đi về hướng Đông Bắc bạn cũng sẽ gặp phải Hắc Thần.
  • Giờ Hoàng Đạo: Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường.

Ngày mùng 7 Tết 2024 tốt hay xấu?

Mùng 7 Tết 2024 là Hoàng Đạo - một ngày tốt. Dưới đây là một số thông tin khác liên quan đến ngày mùng 7 Tết:

  • Rơi vào thứ Sáu, ngày 16/02/2024 Dương lịch.
  • Là ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Thuộc tiết Lập xuân.
  • Xung khắc với các tuổi Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.
  • Hướng xuất hành: Đi về hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, đi về hướng Tấy Nam để đón Tài Thần. Tuy nhiên hướng Tây Bắc cũng sẽ gặp Hắc Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long, Tân Tị (9h-11h): Minh Đường, Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường.

Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Ngày mùng 8 Tết 2024 tốt hay xấu?

Mùng 8 Tết năm nay là ngày Hắc Đạo (ngày xấu). Sau đây là một vài thông tin liên quan đến ngày mùng 8 tháng Giêng theo lịch vạn niên:

  • Rơi vào thứ Bảy, ngày 17/02/2024 Dương lịch.
  • Là ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Thuộc tiết khí Lập xuân.
  • Tuổi kỵ: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi.
  • Hướng xuất hành: Đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, đi về hướng Tây Nam để gặp Tài Thần; không nên đi về hướng Đông Bắc vì sẽ gặp Hắc Thần.
  • Giờ hoàng đạo: Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày tốt Tết 2024

 

Vì sao phải chọn ngày tốt khai trương?

Ông cha ta đã có câu: “Đầu xuôi đuôi lọt ”, khai trương công ty, cửa hàng vào ngày tốt hay xấu đều có ảnh hưởng rất lớn đến việc kinh doanh sau này. Ngày tốt khai trương thuận lợi sẽ giúp chủ công ty, cửa hàng kinh doanh, buôn bán thuận lợi, gặp nhiều may mắn.

    Vì sao phải chọn ngày tốt khai trương?
    Xem tuổi mở hàng khai trương năm 2024
        Chọn tuổi mở hàng khai trương 2024 theo tam hợp
        Chọn tuổi mở hàng khai trương 2024 theo lục hợp
    Cách xem ngày tốt khai trương năm 2024 chuẩn nhất
        Xem ngày tốt khai trương đầu năm 2024 theo mệnh
        Xem ngày tốt khai trương đầu năm 2024 theo giờ hoàng đạo
    Các ngày tốt khai trương năm 2024 Giáp Thìn
    Ngày tốt khai trương đầu năm theo tuổi 12 con giáp
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Tý
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Sửu
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Dần
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Mão
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Thìn
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Tỵ
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Ngọ
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Mùi
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Thân
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Dậu
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Tuất
        Ngày tốt khai trương đầu năm tuổi Hợi

Ngoài ra còn một số lý do sau:

  • Việc khai trương cửa hàng, doanh nghiệp vào ngày tốt sẽ giúp người chủ, nhân viên đều cảm thấy tự tin, thoải mái. Từ đó có thêm động lực, năng lượng tích cực để làm việc
  • Ngày khai trương cũng là ngày đầu tiên cửa hàng/ doanh nghiệp tiếp xúc với khách hàng. Chọn ngày khai trương tốt sẽ tạo được ấn tượng và thu hút khách hàng đến mua sắm, trải nghiệm dịch vụ
  •  Khai trương ngày tốt sẽ tránh được các xui xẻo, đen đủi, ảnh hưởng đến việc kinh doanh, buôn bán

Theo nguyên tắc ngũ hành, chọn ngày khai trương có thể ảnh hưởng đến năng lượng và may mắn của cửa hàng, doanh nghiệp. Người ta thường chọn ngày tốt hợp ngũ hành để tránh các yếu tố xấu, tương xung, tương khắc với bản mệnh chủ doanh nghiệp, chủ cửa hàng.

Người Việt Nam ta, việc lựa chọn ngày tốt khai trương được xem là một phần văn hoá với niềm tin tưởng rằng: Chọn ngày khai trương tốt sẽ mang lại thành công cho doanh nghiệp, cửa hàng trong tương lai.

Xem tuổi mở hàng khai trương năm 2024

Theo quan niệm người xưa, người mở hàng đầu tiên sẽ có ảnh hưởng nhất định đến công việc kinh doanh buôn bán của doanh nghiệp, cửa hàng. Với hy vọng công việc làm ăn phát triển thuận lợi, ngày khai trương các chủ doanh nghiệp, cửa hàng sẽ chọn những người hợp tuổi, hợp mệnh với mình để làm người mở hàng. Cụ thể, các tuổi  hợp để mở hàng năm 2024 gồm:

Chọn tuổi mở hàng khai trương 2024 theo tam hợp

Chọn người mở hàng có địa chi thuộc tam hợp với chủ kinh doanh là lý tưởng nhất. Các cặp thuộc tam hợp gồm: Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi, Thân – Tý – Thìn, Tỵ – Sửu – Dậu. Chọn tuổi tam hợp mở hàng sẽ mang lại may mắn cho việc kinh doanh, giúp công ty, cửa hàng buôn bán thuận lợi.

Chọn tuổi mở hàng khai trương 2024 theo lục hợp

Lục hợp chính là 6 cặp con giáp nhị hợp. Chọn người mở hàng 2024 phù hợp với tuổi người chủ theo các cặp lục hợp sẽ mang lại vượng khí, giúp việc kinh doanh buôn bán thuận lợi . 6 cặp lục hợp bao gồm: Tý – Sửu, Dần – Hợi, Mão – Tuất, Thìn – Dậu, Tỵ – Thân, Ngọ – Mùi.

Cách xem ngày tốt khai trương năm 2024 chuẩn nhất

Theo phong thuỷ, xem ngày tốt khai trương năm 2024 có thể được thực hiện thông qua hai phương pháp:

Xem ngày tốt khai trương đầu năm 2024 theo mệnh

Dựa theo ngũ hành tương sinh tương khắc, người ta thường xem ngày tốt khai trương theo mệnh của người chủ. Và ưu tiên lựa chọn các ngày tương sinh, tương hợp với bản mệnh. Theo đó, nguyên tắc cơ bản trong ngũ hành gồm: Thổ sinh Kim, Kim sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Mộc, Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ.

Ví dụ cụ thể:

Nếu chủ thuộc hành Thuỷ thì nên chọn ngày thuộc hành Kim hoặc Thuỷ để khai trương vì theo ngũ hành Kim sinh Thuỷ. Tương tự như vậy, nếu chủ thuộc mệnh Hoả thì nên chọn ngày thuộc hành Mộc hoặc Hoả vì theo ngũ hành Mộc sinh Hoả.

Việc xem ngày khai trương dựa theo bản mệnh chủ sẽ giúp cho doanh nghiệp, cửa hàng gặp nhiều may mắn, thành công, kinh doanh, buôn bán thuận lợi.

Xem ngày tốt khai trương đầu năm 2024 theo giờ hoàng đạo

Xem ngày tốt khai trương năm 2024 theo giờ hoàng đạo có phần cẩn trọng, nhiều yếu tố ảnh hưởng  hơn so với việc xem theo bản mệnh người chủ. Để lựa chọn được ngày phù hợp chúng ta cần trả lời được hai câu hỏi:

  • Giờ nào phù hợp với tuổi gia chủ để tiến hành làm lễ khai trương?
  • Tính chất giờ đó tốt như thế nào và có thể mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp, cửa hàng trong việc kinh doanh?

Theo cách xem phong thuỷ, lựa chọn ngày tốt thường có sự kết hợp giữa ngày may mắn với các yếu tố như: Tam Hợp, Thiên Y, Thiên Hỷ, Thiên Ấn và còn nhiều yếu tố khác nữa.

Việc xem ngày tốt, chọn giờ hoàng đạo chính xác không phải chuyện dễ dàng và ai cũng làm được. Do đó, việc khai trương trọng đại bạn nên tìm đến các chuyên gia phong thuỷ, bậc thầy tâm linh. Với kinh nghiệm, kiến thức và sự uyên thông, họ sẽ giúp bạn lựa chọn được ngày tốt phù hợp với tử vi bản mệnh. Nhờ đó mà lễ khai trương diễn ra thuận lợi, công việc làm ăn gặp nhiều may mắn, phát triển.

Các ngày tốt khai trương năm 2024 Giáp Thìn

Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Danh sách các ngày tốt trong năm 2024 
Tháng Ngày Tốt, giờ tốt
Tháng 1
  • Thứ hai, ngày 1/1/2024 (20/11/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23h – 1h (giờ Tý), 1h – 3h (giờ Sửu), 5h – 7h (giờ Mão), 11h – 13h (giờ Ngọ), 15h – 17h (giờ Thân), 17h – 19h (giờ Dậu)
  • Thứ ba, ngày 09/01/2024 (28/11/2023 âm lịch): Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý),1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ sáu, 12/01/2024 (02/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 1-3h (giờ Sửu),7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Chủ nhật, ngày 14/01/2024 (04/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần),5-7h (giờ Mão),9-11h (giờ Tỵ),15-17h (giờ Thân),19-21h (giờ Tuất),21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ ba, ngày 16/01/2024 (06/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý),3-5h (giờ Dần),5-7h (giờ Mão),11-13h (giờ Ngọ),13-15h (giờ Mùi),17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ hai, ngày 22/01/2024 (12/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ),13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ sáu, ngày 26/01/2024 (16/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
Tháng 2
  • Thứ bảy, ngày 3/2/2024 (24/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ hai, ngày 05/02/2024 (26/12/2023). Giờ tốt gồm: 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ tư, ngày 07/02/2024 (28/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ sáu, ngày 09/02/2024 (30/12/2023 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ bảy, ngày 10/02/2024 (01/01/2024 âm lịch): Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu), 21-23h (giờ Hợi)
  • Chủ nhật, ngày 18/02/2024 (09/01/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:  23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ ba, ngày 20/02/2024 (11/01/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ tư, ngày 28/02/2024 (19/01/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu), 21-23h (giờ Hợi)
Tháng 3
  • Thứ sáu, ngày 01/03/2024 (21/01/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23 – 1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ ba, ngày 05/03/2024 (25/01/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ hai, ngày 18/03/2024 (09/02/2024): Giờ tốt gồm: 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Chủ nhật, ngày 24/03/2024 (15/02/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Thứ ba, ngày 26/03/2024 (17/02/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ năm, ngày 28/03/2024 (19/02/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ bảy, ngày 30/03/2024 (21/02/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
Tháng 4
  • Thứ bảy, ngày 06/04/2024 (28/02/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ năm, ngày 18/04/2024 (10/03/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ bảy, ngày 20/04/2024 (12/03/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ bảy, ngày 27/04/2024 (19/03/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
Tháng 5
  • Thứ năm. ngày 02/05/2024 (24/03/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ bảy, ngày 11/05/2024 (04/04/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ hai, ngày 13/05/2024 (06/04/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Chủ nhật, ngày 19/05/2024 (12/04/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Chủ nhật, ngày 26/05/2024 (19/04/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ sáu, ngày 31/05/2024 (24/04/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
Tháng 6
  • Thứ ba, ngày 04/06/2024 (28/04/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ ba, ngày 11/06/2024 (06/05/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ hai, ngày 17/06/2024 (12/05/2024 âm lịch).  23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ ba, ngày 25/06/2024 (20/05/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ tư, ngày 26/06/2024 (21/05/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Chủ nhật, ngày 30/06/2024 (25/05/2024 âm lịch): Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
Tháng 7
  • Thứ bảy, ngày 01/07/2024 (26/05/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ sáu, ngày 05/07/2024 (30/05/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ ba, ngày 09/07/2024 (04/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ tư, ngày 10/07/2024 (05/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:  1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ năm, ngày 11/07/2024 (06/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ tư, ngày 17/07/2024 (12/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ sáu, ngày 19/07/2024 (14/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ năm, ngày 25/07/2024 (20/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ sáu, ngày 26/07/2024 (21/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
Tháng 8
  • Thứ bảy, ngày 03/08/2024 (29/06/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Chủ nhật, ngày 04/08/2024 (01/07/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Chủ nhật, ngày 18/08/2024 (15/07/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ sáu, ngày 23/08/2024 (20/07/2024). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Thứ bảy, ngày 24/08/2024 (21/07/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ năm, ngày 29/08/2024 (26/07/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
Tháng 9
  • Thứ ba, ngày 03/09/2024 (01/08/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ bảy, ngày 07/09/2024 (05/08/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ hai, ngày 23/09/2024 (21/08/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ bảy, ngày 24/09/2024 (26/08/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
Tháng 10
  • Thứ tư, ngày 02/10/2024 (30/08/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ năm, ngày 17/10/2024 (15/09/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ năm, ngày 24/10/2024 (22/09/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ hai, ngày 28/10/2024 (26/09/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
Tháng 11
  • Chủ nhật, ngày 03/11/2024 (03/10/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Thứ tư, ngày 06/11/2024 (06/10/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-5h (giờ Dần), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ sáu, ngày 08/11/2024 (08/10/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 15-17h (giờ Thân), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ bảy, ngày 09/11/2024 (09/10/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Thứ sáu, ngày 15/11/2024 (15/10/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 9-11h (giờ Tỵ), 15-17h (giờ Thân), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi).
  • Thứ bảy, ngày 16/11/2024 (16/10/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
Tháng 12
  • Chủ nhật, ngày 01/12/2024 (01/11/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất), 21-23h (giờ Hợi)
  • Thứ hai, ngày 02/12/2024 (02/11/2024 âm lịch. Giờ tốt gồm:23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Chủ nhật, ngày 08/12/2024 (8/11/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ bảy, ngày 14/12/2024 (14/11/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm:23-1h (giờ Tý), 3-5h (giờ Dần), 5-7h (giờ Mão), 11-13h (giờ Ngọ), 13-15h (giờ Mùi), 17-19h (giờ Dậu)
  • Thứ hai, ngày 16/12/2024 (16/11/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)
  • Thứ bảy, ngày 28/12/2024 (28/11/2024 âm lịch). Giờ tốt gồm: 3-1h (giờ Tý), 1-3h (giờ Sửu), 7-9h (giờ Thìn), 9-11h (giờ Tỵ), 13-15h (giờ Mùi), 19-21h (giờ Tuất)

Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Ngày tốt khai trương đầu năm theo tuổi 12 con giáp

Khi chọn ngày khai trương, các chủ doanh nghiệp cần lưu ý một số điều sau:

  • Ngày tốt khai trương phải là ngày Hoàng đạo, tức là ngày có nhiều sao tốt chiếu mệnh.
  • Ngày khai trương không được trùng với ngày xấu, ngày hạn, ngày tang lễ, ngày cưới hỏi,...
  • Ngày khai trương nên chọn ngày có nhiều người đến tham dự, mua sắm.

Ngoài ra, các chủ doanh nghiệp cũng có thể chọn ngày khai trương theo tuổi của mình để mang lại may mắn và thuận lợi cho công việc kinh doanh.

Dưới đây là một số lưu ý khi tổ chức lễ khai trương:

  • Chuẩn bị chu đáo mọi thứ trước khi khai trương.
  • Trang trí cửa hàng, văn phòng thật đẹp và ấn tượng.
  • Soạn thảo lời khai trương ngắn gọn, súc tích nhưng đầy đủ ý nghĩa.
  • Mời khách hàng đến tham dự, mua sắm.

Tổ chức lễ khai trương chu đáo và thành công sẽ giúp tạo ấn tượng tốt đẹp với khách hàng, đồng thời mang lại nhiều may mắn và thuận lợi cho công việc kinh doanh.

xem ngay khai truong nam 2024

Đầu năm 2024 ngày nào tốt? Khám phá những ngày may mắn chuẩn lịch Vạn Niên

Theo lịch Vạn Niên, năm 2024 là năm Giáp Thìn, mệnh Hỏa, bắt đầu từ ngày 22 tháng 1 năm 2024 dương lịch và kết thúc vào ngày 9 tháng 2 năm 2025 dương lịch.

Trong năm Giáp Thìn, có rất nhiều ngày tốt để thực hiện các công việc quan trọng như khai trương, xuất hành, cưới hỏi,... Tuy nhiên, để chọn được ngày tốt nhất, cần phải xem xét kỹ lưỡng các yếu tố liên quan như tuổi, mệnh, giờ hoàng đạo,...

Dưới đây là một số ngày tốt đầu năm 2024 theo lịch Vạn Niên:

  • Ngày tốt khai trương, mở hàng đầu năm 2024:
    • Ngày mùng 2 Tết (3/2 dương lịch): giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h)
    • Ngày mùng 4 Tết (5/2 dương lịch): giờ Tý (23h - 1h), giờ Dần (3h - 5h), giờ Mão (5h - 7h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h)
  • Ngày tốt xuất hành đầu năm 2024:
    • Ngày mùng 1 Tết (2/2 dương lịch): giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h)
    • Ngày mùng 2 Tết (3/2 dương lịch): giờ Thìn (7h - 9h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h)
  • Ngày tốt cưới hỏi đầu năm 2024:
    • Ngày mùng 1 Tết (2/2 dương lịch): giờ Sửu (1h - 3h), giờ Thìn (7h - 9h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h)
    • Ngày mùng 2 Tết (3/2 dương lịch): giờ Thìn (7h - 9h), giờ Ngọ (11h - 13h), giờ Mùi (13h - 15h), giờ Tuất (19h - 21h)

Ngoài ra, còn có một số ngày tốt khác đầu năm 2024 như:

  • Ngày tốt động thổ, khởi công xây dựng: 10/2, 17/2, 24/2, 3/3, 10/3, 17/3, 24/3, 31/3
  • Ngày tốt mua nhà, mua xe: 10/2, 17/2, 24/2, 3/3, 10/3, 17/3, 24/3, 31/3
  • Ngày tốt sửa chữa nhà cửa: 10/2, 17/2, 24/2, 3/3, 10/3, 17/3, 24/3, 31/3

Khi chọn ngày tốt để thực hiện các công việc quan trọng, cần lưu ý những điều sau:

  • Xem xét tuổi, mệnh của người thực hiện công việc để lựa chọn ngày phù hợp.
  • Xem xét giờ hoàng đạo để chọn thời điểm tốt nhất.
  • Tránh các ngày xấu, ngày kỵ, ngày xung khắc.

Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn lựa chọn được ngày tốt đầu năm 2024 để thực hiện các công việc quan trọng của mình. Chúc bạn một năm mới an khang, thịnh vượng!

Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Đầu năm Giáp Thìn ngày nào tốt cho từng con giáp?

Dưới đây là danh sách các ngày tốt đầu năm Giáp Thìn 2024 theo từng con giáp:

Tuổi Tý

  • Ngày tốt cúng: Mùng 2 Tết (3/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 2 Tết (3/2 dương lịch), mùng 4 Tết (5/2 dương lịch), mùng 6 Tết (7/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 2 Tết (3/2 dương lịch), mùng 4 Tết (5/2 dương lịch), mùng 6 Tết (7/2 dương lịch)

Tuổi Sửu

  • Ngày tốt cúng: Mùng 3 Tết (4/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 3 Tết (4/2 dương lịch), mùng 5 Tết (6/2 dương lịch), mùng 7 Tết (8/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 3 Tết (4/2 dương lịch), mùng 5 Tết (6/2 dương lịch), mùng 7 Tết (8/2 dương lịch)

Tuổi Dần

  • Ngày tốt cúng: Mùng 4 Tết (5/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 4 Tết (5/2 dương lịch), mùng 6 Tết (7/2 dương lịch), mùng 8 Tết (9/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 4 Tết (5/2 dương lịch), mùng 6 Tết (7/2 dương lịch), mùng 8 Tết (9/2 dương lịch)

Tuổi Mão

  • Ngày tốt cúng: Mùng 5 Tết (6/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 5 Tết (6/2 dương lịch), mùng 7 Tết (8/2 dương lịch), mùng 9 Tết (10/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 5 Tết (6/2 dương lịch), mùng 7 Tết (8/2 dương lịch), mùng 9 Tết (10/2 dương lịch)

Tuổi Thìn

  • Ngày tốt cúng: Mùng 6 Tết (7/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 6 Tết (7/2 dương lịch), mùng 8 Tết (9/2 dương lịch), mùng 10 Tết (11/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 6 Tết (7/2 dương lịch), mùng 8 Tết (9/2 dương lịch), mùng 10 Tết (11/2 dương lịch)

Tuổi Tỵ

  • Ngày tốt cúng: Mùng 7 Tết (8/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 7 Tết (8/2 dương lịch), mùng 9 Tết (10/2 dương lịch), mùng 11 Tết (12/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 7 Tết (8/2 dương lịch), mùng 9 Tết (10/2 dương lịch), mùng 11 Tết (12/2 dương lịch)

Tuổi Ngọ

  • Ngày tốt cúng: Mùng 8 Tết (9/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 8 Tết (9/2 dương lịch), mùng 10 Tết (11/2 dương lịch), mùng 12 Tết (13/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 8 Tết (9/2 dương lịch), mùng 10 Tết (11/2 dương lịch), mùng 12 Tết (13/2 dương lịch)

Tuổi Mùi

  • Ngày tốt cúng: Mùng 9 Tết (10/2 dương lịch)
  • Ngày tốt khai trương: Mùng 9 Tết (10/2 dương lịch), mùng 11 Tết (12/2 dương lịch), mùng 13 Tết (14/2 dương lịch)
  • Ngày tốt xuất hành: Mùng 9 Tết (10/2 dương lịch),

Ngày tốt khai trương đầu năm 2024

Trong năm 2024, ngày tốt khai trương đầu năm là:

  • Ngày mùng 2 Tết Nguyên Đán (3/2/2024 dương lịch), nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Giáp Thìn. Đây là ngày Hoàng đạo, Trực Mãn, sao Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thiên Hỷ chiếu mệnh.
  • Ngày mùng 4 Tết Nguyên Đán (5/2/2024 dương lịch), nhằm ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Giáp Thìn. Đây là ngày Hoàng đạo, Trực Phá, sao Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thiên Hỷ chiếu mệnh.

Ngoài ra, trong tháng Giêng năm 2024, còn có một số ngày tốt khác để khai trương, bao gồm:

  • Ngày 16/1/2024 (6/12/2023 âm lịch), nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Đây là ngày Hoàng đạo, Tiết Tiểu hàn, sao Bảo Quang chiếu mệnh.
  • Ngày 26/1/2024 (16/12/2023 âm lịch), nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Đây là ngày Hắc đạo, Tiết Đại hàn, sao Chu Tước chiếu mệnh.

Khi chọn ngày khai trương, cần lưu ý thêm các yếu tố khác như tuổi của người chủ, ngày giờ hoàng đạo, sao chiếu mệnh, ngũ hành tương sinh tương khắc,... để đảm bảo cho việc kinh doanh được thuận lợi, phát đạt.

Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Dưới đây là một số lưu ý khi khai trương cửa hàng, công ty:

  • Chọn ngày giờ tốt, hợp tuổi, hợp mệnh.
  • Trang trí cửa hàng, công ty rực rỡ, bắt mắt.
  • Chuẩn bị đầy đủ đồ lễ, hoa quả, bánh kẹo,...
  • Chọn người khai trương hợp tuổi, hợp mệnh.
  • Phát tiền lì xì cho khách hàng.

Cúng khai trương đầu năm ngày nào là tốt nhất

Theo các chuyên gia phong thủy, ngày khai trương tốt là ngày có nhiều sao tốt chiếu mệnh, hạn chế các sao xấu. Một số ngày tốt để khai trương đầu năm 2023, âm lịch bao gồm:

  • Ngày mùng 1 Tết: Đây là ngày đầu tiên của năm mới, là thời điểm vạn vật bắt đầu sinh sôi, nảy nở, mang ý nghĩa khởi đầu thuận lợi cho cả năm.
  • Ngày mùng 2 Tết: Đây cũng là một ngày tốt để khai trương, vì theo quan niệm dân gian, ngày mùng 1 là ngày của Thần Tài, ngày mùng 2 là ngày của Thổ Công, là vị thần cai quản đất đai, nhà cửa.
  • Ngày mùng 6 Tết: Đây là ngày "thất tử diệt vong", là ngày tốt để khai trương, giúp hóa giải những xui xẻo trong năm cũ, mang lại may mắn, bình an cho năm mới.
  • Ngày mùng 8 Tết: Đây là ngày "vọng lễ Nguyên tiêu", là ngày trăng tròn đầu tiên sau Tết Nguyên đán, mang ý nghĩa tròn đầy, viên mãn.
  • Ngày mùng 10 Tết: Đây là ngày vía Thần Tài, là ngày tốt để khai trương, cầu mong Thần Tài phù hộ cho công việc kinh doanh thuận lợi, phát tài.

Ngoài ra, khi chọn ngày khai trương, cần lưu ý tránh những ngày sau:

  • Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch: Đây là những ngày xấu, không nên khai trương.
  • Ngày 29, 30 âm lịch: Đây là những ngày cuối tháng, không nên khai trương vì mang ý nghĩa kết thúc, không tốt cho việc kinh doanh.

Ngoài việc chọn ngày tốt, khi cúng khai trương, cần chuẩn bị đầy đủ các lễ vật, bài cúng, hướng cúng theo đúng phong thủy để mang lại hiệu quả tốt nhất.

Khám phá ngày và giờ đẹp để khai bút đầu năm 2024

Khai bút đầu năm là một nghi thức quan trọng, đánh dấu sự khởi đầu của một năm mới. Đây là dịp để các sĩ tử, học sinh, sinh viên, những người làm văn phòng,... bày tỏ lòng thành kính với tiên sư, cầu mong một năm mới học hành, công việc thuận lợi, đạt được nhiều thành tích.

Thời gian khai bút đầu năm thường là từ sau giao thừa cho đến mùng 5 Tết. Tuy nhiên, theo các chuyên gia phong thủy, ngày và giờ khai bút đẹp sẽ mang lại nhiều may mắn, thuận lợi cho cả năm.

Ngày đẹp để khai bút đầu năm 2024

Theo lịch Vạn Niên, năm 2024 là năm Giáp Thìn, dương lịch bắt đầu từ ngày 2/2/2024. Các ngày đẹp để khai bút đầu năm 2024 là:

  • Ngày mùng 1 Tết (2/2 dương lịch) - 4 giờ sáng.
  • Ngày mùng 2 Tết (3/2 dương lịch) vào những thời điểm sau: Giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h).
  • Ngày mùng 4 Tết (5/2 dương lịch) vào những thời điểm sau: Giờ Dần (3h – 5h), giờ Mão (5h – 7h), giờ Tỵ (9h – 11h), giờ Thân (15h – 17h), giờ Tuất (19h – 21h), giờ Hợi (21h – 23h).

Giờ đẹp để khai bút đầu năm 2024

Ngoài ngày đẹp, giờ khai bút cũng cần được lựa chọn cẩn thận. Theo phong thủy, những giờ tốt để khai bút đầu năm 2024 là:

  • Giờ Thìn (7h – 9h): Giờ này thuộc hành Thổ, là giờ của mặt trời mọc, tượng trưng cho sự khởi đầu mới.
  • Giờ Ngọ (11h – 13h): Giờ này thuộc hành Hỏa, là giờ của ánh sáng, tượng trưng cho sự sáng tạo, năng lượng tích cực.
  • Giờ Mùi (13h – 15h): Giờ này thuộc hành Thổ, là giờ của đất đai, tượng trưng cho sự ổn định, vững chắc.
  • Giờ Tuất (19h – 21h): Giờ này thuộc hành Thổ, là giờ của đêm khuya, tượng trưng cho sự thâm trầm, sâu sắc.
  • Giờ Hợi (21h – 23h): Giờ này thuộc hành Thủy, là giờ của trăng sáng, tượng trưng cho sự may mắn, tài lộc.

Cách khai bút đầu năm

Để khai bút đầu năm được thuận lợi, cần chuẩn bị đầy đủ các vật dụng cần thiết, bao gồm:

  • Bút lông: Bút lông là vật dụng quan trọng nhất trong nghi thức khai bút. Nên chọn bút lông mềm, mượt, có đầu bút nhọn để viết chữ đẹp.
  • Mực: Nên chọn mực tàu hoặc mực nâu để viết chữ.
  • Giấy: Nên chọn giấy đỏ hoặc giấy hoa sen để viết chữ.
  • Một số vật phẩm khác như: hoa tươi, bánh kẹo, tiền lẻ,...

Trước khi khai bút, cần lau sạch bút và mực. Sau đó, đặt bút, mực, giấy và các vật phẩm khác lên bàn thờ tổ tiên hoặc bàn thờ thiên. Nhấn chuông, thắp hương và khấn vái tổ tiên, cầu mong một năm mới học hành, công việc thuận lợi, đạt được nhiều thành tích.

Khi khai bút, nên viết những lời chúc tốt lành, may mắn cho bản thân và gia đình. Chữ viết cần rõ ràng, ngay ngắn, thể hiện sự thành tâm, nghiêm túc.

Sau khi khai bút, nên cất bút, mực và giấy ở nơi sạch sẽ, thoáng mát.

Trên đây là những chia sẽ về Tại sao nên xem ngày tốt khai trương đầu năm 2024? Khám phá ngày và giờ đẹp để khai bút đầu năm 2024, Ngày tốt khai trương đầu năm 2024.

Hi vọng rằng những chia sẻ trên đây của chúng tôi đã giúp bạn biết được Tết 2024 ngày nào tốt: Ngày mùng 4, 5, 6, 7 Tết 2024 tốt hay xấu. Đừng quên ghé thăm website để được chia sẻ nhiều bài viết thú vị về Tết Nguyên Đán bạn nhé!

Ngày tốt khai trương năm 2024 là những ngày nào? Xem các tuổi hợp mở hàng khai trương, mở công ty năm 2024? Tất cả các thông tin trên đã có trong bài viết. Hy vọng đó là những thông tin thực sự hữu ích với bạn. Hãy theo dõi thường xuyên để biết lịch vạn niên, ngày tốt xấu trong năm 2024 sắp tới nhé!

XEM CÁC CON GIÁP KHÁC TẠI ĐÂY >>


Quý thính giả nhớ đăng ký kênh và chia sẻ bài, để ủng hộ Vạn Sự làm thêm nhiều clip bổ ích nhé! Truy cập website Vạn Sự để khám phá và xem giải mã những huyền bí phương đông và phương tây.

Có thể bạn quan tâm:

 

 

1. Ứng dụng Lịch vạn sự, nhịp sinh học, tử vi, bói,... cho điện thoại và máy tính bảng:

Ứng dụng Vạn Sự gồm tập hợp nhiều tính năng hữu ích cho cuộc sống hoặc bạn cũng có thể dùng để giải trí...
Tính năng hiện tại gồm:
* Lịch vạn niên là tiện ích giúp bạn tra cứu lịch vạn sự, xem ngày âm lịch, ngày dương lịch, ngày tốt, ngày xấu ở bất cứ thời điểm nào, ở bất cứ đâu.
* Xem nhịp sinh học: cho bạn biết thông tin về trạng thái biến đổi của sức khỏe, tình cảm, trí tuệ của mình để sắp xếp thời gian làm việc phù hợp.
* Dự đoán tương lai qua tên.
* Dự đoán tương lai qua ngày sinh.
* Các tính năng khác được cập nhật thường xuyên.
* Ứng dụng của chúng tôi hoàn toàn miễn phí, chạy offline hoặc online, trên ứng dụng chỉ có banner quảng cáo của Google. Chúng tôi không thu thập dữ liệu người dùng, không cài cắm các phần mềm độc hại, không gây tốn pin,...

Cài miễn phí và an toàn khi sử dụng trên Google Play, TẠI ĐÂY >> . Hoặc cài qua mã QRCODE dưới

van su android

Cài miễn phí và an toàn khi sử dụng cho iPhone và iPad, trên Appstore TẠI ĐÂY >>. Hoặc cài qua mã QRCODE dướivan su ios

2. Ứng dụng La Bàn Phong Thủy, hoàng đạo, con giáp... cho điện thoại và máy tính bảng.

* La bàn phong thủy: cho phép định vị tự động bát trạch nhà ở, phòng làm việc, bếp,... theo phong thủy bát trạch.
* Ứng dụng cho phép bạn tìm hiểu về tính cách của từng người theo cung hoàng đạo.
* Xem sự tương hợp của hai bạn theo cung hoàng đạo
* Xem tính cách người theo nhóm máu
* Sự tương hợp về tính cách của hai người theo nhóm máu
* Và nhiều khám phá khác được cập nhật trong những bản nâng cấp tiếp theo.


* Ứng dụng của chúng tôi hoàn toàn miễn phí, chạy offline hoặc online, trên ứng dụng chỉ có banner quảng cáo của Google. Chúng tôi không thu thập dữ liệu người dùng, không cài cắm các phần mềm độc hại, không gây tốn pin,...

Cài miễn phí và an toàn khi sử dụng cho Android, trên Google Play TẠI ĐÂY >>. Hoặc cài qua mã QRCODE sau


Cài miễn phí và an toàn khi sử dụng cho iPhone và iPad, trên Appstore TẠI ĐÂY >>. Hoặc cài qua mã QRCODE sau

bian ios android

Click to listen highlighted text! Powered By DVMS co.,ltd